Năm
Số liệu từ ngày 01/01/2021 đến 28/09/2021 Tổng số gửi đi : 314.453 Tổng số nhận về : 1.516.242
STT Tên cơ quan Gửi Nhận Tổng số
1 Ban Dân tộc 719 3.555 4.274
2 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai 537 1.844 2.381
3 Ban Quản lý Khu kinh tế 902 2.687 3.589
4 Báo Gia Lai 88 2.915 3.003
5 BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh 5 300 305
6 BQL Dự án ĐTXD các Công trình Giao thông 0 1.212 1.212
7 BQL Dự án ĐTXD các công trình NN và PT nông thôn tỉnh 4 461 465
8 Công an tỉnh 473 6.942 7.415
9 Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum 0 330 330
10 Cục Thuế Gia Lai 0 2.991 2.991
11 Đài Phát thanh và Truyền hình 341 3.188 3.529
12 Điện lực Gia Lai 350 522 872
13 Hội Chữ thập đỏ tỉnh 287 2.096 2.383
14 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 177 2.178 2.355
15 Hội Nông dân 153 390 543
16 Liên đoàn Lao động tỉnh 0 1.739 1.739
17 Liên minh các Hợp tác xã 136 2.098 2.234
18 Quỹ Bảo vệ phát triển rừng tỉnh 213 1.932 2.145
19 Sở Công thương 2.466 7.234 9.700
20 --Cục Quản lý thị trường Gia Lai - Kon Tum - Sở Công thương 93 7 100
21 Sở Giáo dục và Đào tạo 2.103 6.256 8.359
22 --Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh - Sở Giáo dục và Đào tạo 7 44 51
23 --Trung tâm Ngoại ngữ và Tin học tỉnh - Sở Giáo dục và Đào tạo 24 1 25
24 --Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Sở Giáo dục và Đào tạo 122 1 123
25 Sở Giao thông Vận tải 2.226 7.613 9.839
26 Sở Kế hoạch và Đầu tư 4.210 13.754 17.964
27 Sở Khoa học và Công nghệ 1.708 4.161 5.869
28 --Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Sở Khoa học và Công nghệ 115 314 429
29 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 3.137 8.148 11.285
30 --Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp - Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 203 231 434
31 --Trung tâm Dịch vụ Việc làm - Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 204 245 449
32 --Cơ sở Tư vấn và cai nghiện ma tuý - Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 77 256 333
33 Sở Ngoại vụ 873 3.212 4.085
34 Sở Nội vụ 1.919 10.315 12.234
35 --Ban Tôn giáo - Sở Nội vụ 69 194 263
36 --Ban thi đua - Khen thưởng 26 74 100
37 --Trung tâm Lưu trữ lịch sử 9 0 9
38 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 5.441 15.025 20.466
39 --Chi cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 317 1.711 2.028
40 --Chi cục Kiểm lâm - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1.417 3.619 5.036
41 --Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 581 1.368 1.949
42 --Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2 79 81
43 --Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 745 2.929 3.674
44 --Chi cục Phát triển nông thôn - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 153 1.082 1.235
45 --Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 172 669 841
46 --Trung tâm Khuyến nông - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
47 --Trung tâm Giống thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
48 --Trung tâm Giống vật nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
49 --Trung tâm Nghiên cứu giống cây trồng - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
50 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc Ia Grai - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
51 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Ly - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
52 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
53 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Meur - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
54 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Sê - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
55 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
56 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
57 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
58 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Tul - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
59 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia RSai - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
60 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Mang Yang - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
61 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Hà Ra - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
62 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
63 --Ban Quản lý rừng phòng hộ xã Nam - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
64 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Đông Bắc Chư Păh - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
65 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
66 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Đức Cơ - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
67 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Grai - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
68 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Đak Đoa - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
69 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Ya Hội - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
70 --Ban Quản lý rừng phòng hộ Nam Sông Ba - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0
71 --Ban Quản lý khu BTTN Kon Chư Răng 0 0 0
72 Sở Tài chính 3.899 12.801 16.700
73 Sở Tài nguyên và Môi trường 4.867 11.891 16.758
74 --Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Gia Lai - Sở Tài nguyên và Môi trường 845 809 1.654
75 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ia Pa 0 4 4
76 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Mang Yang 0 17 17
77 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Kông Chro 12 120 132
78 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện KBang 104 35 139
79 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đức Cơ 71 185 256
80 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đak Đoa 304 316 620
81 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Pleiku 1.240 745 1.985
82 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chư Pưh 0 188 188
83 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phú Thiện 9 2 11
84 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đak Pơ 511 65 576
85 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Ayun Pa 81 72 153
86 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ia Grai 628 46 674
87 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Krông Pa 1 65 66
88 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chư Prông 29 175 204
89 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã An Khê 357 485 842
90 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chư Păh 6 25 31
91 ----Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chư Sê 96 588 684
92 --Chi cục Bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường 34 1.071 1.105
93 Sở Thông tin và Truyền thông 2.578 7.081 9.659
94 --Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông - Sở Thông tin và Truyền thông 66 380 446
95 Sở Tư pháp 1.833 6.261 8.094
96 --Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước - Sở Tư pháp 335 57 392
97 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 2.331 6.297 8.628
98 --Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 174 453 627
99 --Thư viện tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 109 429 538
100 --Bảo tàng tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 242 456 698
101 --Nhà hát ca múa nhạc tổng hợp Đam San - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 217 514 731
102 Sở Xây dựng 2.151 7.151 9.302
103 --Thanh tra - Sở Xây dựng 0 31 31
104 Sở Y tế 7.034 14.755 21.789
105 --Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế 313 661 974
106 --Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình - Sở Y tế 63 111 174
107 Thanh tra tỉnh 529 4.090 4.619
108 Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 344 1.779 2.123
109 UBND huyện Chư Păh 9.571 7.228 16.799
110 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Chư Păh 60 1.134 1.194
111 --UBND xã Ia Phí - UBND huyện Chư Păh 325 6.545 6.870
112 --Công an huyện - UBND huyện Chư Păh 94 1.268 1.362
113 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Chư Păh 0 1.590 1.590
114 --Chi cục Thuế - UBND huyện Chư Păh 0 1.115 1.115
115 --UBND xã Ia Khươl - UBND huyện Chư Păh 126 6.619 6.745
116 --UBND xã Đăk Tơ Ver - UBND huyện Chư Păh 191 6.267 6.458
117 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Chư Păh 163 1.533 1.696
118 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Chư Păh 227 1.249 1.476
119 --Thanh tra huyện - UBND huyện Chư Păh 51 1.304 1.355
120 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Chư Păh 182 1.395 1.577
121 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Chư Păh 215 1.357 1.572
122 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Chư Păh 209 1.130 1.339
123 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Chư Păh 215 891 1.106
124 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Chư Păh 62 1.503 1.565
125 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Chư Păh 38 1.103 1.141
126 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Chư Păh 24 973 997
127 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Chư Păh 0 1.314 1.314
128 --UBND xã Hòa Phú - UBND huyện Chư Păh 249 6.166 6.415
129 --UBND thị trấn Ia Ly - UBND huyện Chư Păh 161 6.649 6.810
130 --UBND xã Chư Đăng Ya - UBND huyện Chư Păh 397 6.517 6.914
131 --UBND xã Nghĩa Hưng - UBND huyện Chư Păh 251 6.275 6.526
132 --UBND thị trấn Phú Hòa - UBND huyện Chư Păh 310 6.631 6.941
133 --Phòng Y tế - UBND huyện Chư Păh 0 1.346 1.346
134 --UBND xã Ia Mơ Nông - UBND huyện Chư Păh 237 6.246 6.483
135 --UBND xã Ia Nhin - UBND huyện Chư Păh 278 6.412 6.690
136 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Chư Păh 211 1.452 1.663
137 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Chư Păh 71 1.463 1.534
138 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Chư Păh 87 1.698 1.785
139 --UBND xã Hà Tây - UBND huyện Chư Păh 130 6.571 6.701
140 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Chư Păh 0 1.338 1.338
141 --UBND xã Ia Ka - UBND huyện Chư Păh 235 6.421 6.656
142 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Chư Păh 36 1.450 1.486
143 --UBND xã Nghĩa Hòa - UBND huyện Chư Păh 541 6.592 7.133
144 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Chư Păh 3 1.678 1.681
145 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Chư Păh 0 345 345
146 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Chư Păh 33 1.285 1.318
147 --UBND xã Ia Kreng - UBND huyện Chư Păh 156 6.480 6.636
148 --UBND xã Chư Jôr - UBND huyện Chư Păh 0 3.287 3.287
149 UBND huyện Chư Prông 4.990 8.377 13.367
150 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Chư Prông 24 1.650 1.674
151 --Chi cục Thuế - UBND huyện Chư Prông 0 812 812
152 --UBND xã Ia Bang - UBND huyện Chư Prông 306 1.953 2.259
153 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Chư Prông 88 2.180 2.268
154 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Chư Prông 89 1.054 1.143
155 --UBND xã Ia Vê - UBND huyện Chư Prông 232 1.986 2.218
156 --Thanh tra huyện - UBND huyện Chư Prông 8 1.230 1.238
157 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Chư Prông 136 1.703 1.839
158 --UBND xã Ia Boòng - UBND huyện Chư Prông 143 1.962 2.105
159 --Phòng Y tế - UBND huyện Chư Prông 0 581 581
160 --Công an huyện - UBND huyện Chư Prông 0 1.184 1.184
161 --UBND xã Bàu Cạn - UBND huyện Chư Prông 112 2.050 2.162
162 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Chư Prông 0 136 136
163 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Chư Prông 0 718 718
164 --UBND thị trấn Chư Prông - UBND huyện Chư Prông 43 1.942 1.985
165 --UBND xã Ia Phìn - UBND huyện Chư Prông 267 2.042 2.309
166 --UBND xã Ia Me - UBND huyện Chư Prông 311 2.017 2.328
167 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Chư Prông 27 1.360 1.387
168 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Chư Prông 0 16 16
169 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Chư Prông 0 8 8
170 --UBND xã Ia Drăng - UBND huyện Chư Prông 390 1.932 2.322
171 --UBND xã Ia Púch - UBND huyện Chư Prông 383 1.932 2.315
172 --UBND xã Thăng Hưng - UBND huyện Chư Prông 131 1.994 2.125
173 --UBND xã Ia Pia - UBND huyện Chư Prông 139 1.983 2.122
174 --UBND xã Ia Ga - UBND huyện Chư Prông 389 2.042 2.431
175 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Chư Prông 134 1.885 2.019
176 --UBND xã Ia Băng - UBND huyện Chư Prông 330 1.964 2.294
177 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Chư Prông 0 868 868
178 --UBND xã Ia Tôr - UBND huyện Chư Prông 347 2.012 2.359
179 --UBND xã Ia Piơr - UBND huyện Chư Prông 176 2.002 2.178
180 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Chư Prông 14 560 574
181 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Chư Prông 47 1.577 1.624
182 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Chư Prông 22 53 75
183 --UBND xã Ia Mơ - UBND huyện Chư Prông 388 1.981 2.369
184 --UBND xã Ia Lâu - UBND huyện Chư Prông 358 2.048 2.406
185 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Chư Prông 38 967 1.005
186 --UBND xã Ia Kly - UBND huyện Chư Prông 179 1.912 2.091
187 --UBND xã Bình Giáo - UBND huyện Chư Prông 197 1.987 2.184
188 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Chư Prông 68 1.202 1.270
189 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Chư Prông 21 1.193 1.214
190 --UBND xã Ia O - UBND huyện Chư Prông 145 1.949 2.094
191 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Chư Prông 0 1.025 1.025
192 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Chư Prông 84 2.379 2.463
193 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Chư Prông 26 1.285 1.311
194 UBND huyện Chư Pưh 4.900 11.298 16.198
195 --Văn phòng Huyện ủy - UBND huyện Chư Pưh 2 433 435
196 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Chư Pưh 109 1.225 1.334
197 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Chư Pưh 0 9 9
198 --Hội Liên hiệp phụ nữ huyện - UBND huyện Chư Pưh 0 138 138
199 --Hội Nông dân huyện - UBND huyện Chư Pưh 9 5 14
200 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Chư Pưh 0 168 168
201 --UBND xã Ia Dreng - UBND huyện Chư Pưh 319 2.490 2.809
202 --UBND xã Ia Phang - UBND huyện Chư Pưh 304 2.861 3.165
203 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Chư Pưh 103 1.697 1.800
204 --Chi cục Thuế - UBND huyện Chư Pưh 1 6 7
205 --Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - UBND huyện Chư Pưh 0 379 379
206 --UBND xã Ia Hrú - UBND huyện Chư Pưh 906 2.746 3.652
207 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Chư Pưh 226 1.923 2.149
208 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Chư Pưh 59 380 439
209 --Kho bạc nhà nước - UBND huyện Chư Pưh 0 531 531
210 --Đội Quản lý thị trường số 04 - UBND huyện Chư Pưh 0 396 396
211 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Chư Pưh 354 2.417 2.771
212 --Trạm Quản lý nước sạch - UBND huyện Chư Pưh 43 621 664
213 --UBND xã Ia Rong - UBND huyện Chư Pưh 414 2.588 3.002
214 --UBND thị trấn Nhơn Hoà - UBND huyện Chư Pưh 658 2.719 3.377
215 --Công an huyện - UBND huyện Chư Pưh 82 1.378 1.460
216 --Hội Người cao tuổi huyện - UBND huyện Chư Pưh 0 412 412
217 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Chư Pưh 632 2.267 2.899
218 --Phòng Y tế - UBND huyện Chư Pưh 86 1.284 1.370
219 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Chư Pưh 6 484 490
220 --Huyện đoàn - UBND huyện Chư Pưh 1 8 9
221 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Chư Pưh 148 1.194 1.342
222 --Chi cục thống kê - UBND huyện Chư Pưh 15 6 21
223 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Chư Pưh 149 775 924
224 --Thanh tra huyện - UBND huyện Chư Pưh 80 1.115 1.195
225 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Chư Pưh 556 1.987 2.543
226 --Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa gia đình - UBND huyện Chư Pưh 0 102 102
227 --Bảo hiểm xã hội - UBND huyện Chư Pưh 55 39 94
228 --Trung tâm Y tế huyện - UBND huyện Chư Pưh 87 26 113
229 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Chư Pưh 0 201 201
230 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Chư Pưh 86 1.136 1.222
231 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Chư Pưh 330 1.736 2.066
232 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Chư Pưh 553 1.903 2.456
233 --Hội Cựu giáo chức - UBND huyện Chư Pưh 0 393 393
234 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Chư Pưh 3 76 79
235 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Chư Pưh 187 1.495 1.682
236 --UBND xã Ia BLứ - UBND huyện Chư Pưh 264 2.782 3.046
237 --Liên đoàn Lao động huyện - UBND huyện Chư Pưh 2 611 613
238 --UBND xã Chư Don - UBND huyện Chư Pưh 497 2.704 3.201
239 --Ban Chỉ huy quân sự huyện - UBND huyện Chư Pưh 0 479 479
240 --Ban Quản lý Công trình Đô thị & VSMT - UBND huyện Chư Pưh 73 1.013 1.086
241 --UBND xã Ia Le - UBND huyện Chư Pưh 468 2.640 3.108
242 --UBND xã Ia Hla - UBND huyện Chư Pưh 267 2.724 2.991
243 --Ủy ban MTTQ Việt Nam huyện - UBND huyện Chư Pưh 4 402 406
244 --Hội Cựu chiến binh huyện - UBND huyện Chư Pưh 0 438 438
245 --Ban Quản lý Rừng Phòng hộ Nam Phú Nhơn - UBND huyện Chư Pưh 5 535 540
246 --Viện Kiểm sát nhân dân - UBND huyện Chư Pưh 1 105 106
247 UBND huyện Chư Sê 6.570 14.074 20.644
248 --UBND xã Al Bá - UBND huyện Chư Sê 529 3.457 3.986
249 --Ban Quản lý Bến xe - UBND huyện Chư Sê 95 1.042 1.137
250 --UBND xã Bờ Ngoong - UBND huyện Chư Sê 477 3.559 4.036
251 --UBND xã Ia Tiêm - UBND huyện Chư Sê 483 3.561 4.044
252 --Hội Liên hiệp phụ nữ - UBND huyện Chư Sê 4 1.134 1.138
253 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Chư Sê 91 1.788 1.879
254 --UBND xã Dun - UBND huyện Chư Sê 395 3.558 3.953
255 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Chư Sê 6 285 291
256 --Xí nghiệp Thủy Nông Chư Sê – Chư Pưh - UBND huyện Chư Sê 0 81 81
257 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Chư Sê 668 2.602 3.270
258 --Kho bạc Nhà nước - UBND huyện Chư Sê 4 87 91
259 --Phòng Y tế - UBND huyện Chư Sê 193 1.602 1.795
260 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Chư Sê 0 1.060 1.060
261 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Chư Sê 1.128 3.156 4.284
262 --Bưu điện huyện - UBND huyện Chư Sê 18 107 125
263 --UBND xã Ia Blang - UBND huyện Chư Sê 554 3.525 4.079
264 --Thanh tra huyện - UBND huyện Chư Sê 323 1.715 2.038
265 --Chi cục Thống kê - UBND huyện Chư Sê 17 84 101
266 --Huyện đoàn - UBND huyện Chư Sê 8 657 665
267 --Chi cục Thuế - UBND huyện Chư Sê 15 445 460
268 --UBND xã Ia Pal - UBND huyện Chư Sê 808 3.795 4.603
269 --Công an huyện - UBND huyện Chư Sê 17 1.780 1.797
270 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Chư Sê 516 2.797 3.313
271 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Chư Sê 281 1.894 2.175
272 --UBND xã Ia Ko - UBND huyện Chư Sê 363 3.370 3.733
273 --UBND xã Ayun - UBND huyện Chư Sê 678 3.426 4.104
274 --UBND xã Bar Măih - UBND huyện Chư Sê 745 3.330 4.075
275 --Ban chỉ huy Quân sự huyện - UBND huyện Chư Sê 95 298 393
276 --Chi cục Thi hành án - UBND huyện Chư Sê 56 870 926
277 --Liên đoàn Lao động huyện - UBND huyện Chư Sê 0 890 890
278 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Chư Sê 735 3.333 4.068
279 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Chư Sê 771 2.438 3.209
280 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Chư Sê 381 1.750 2.131
281 --Hội Nông dân - UBND huyện Chư Sê 4 757 761
282 --Đội Giao thông công chính - UBND huyện Chư Sê 0 1.057 1.057
283 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Chư Sê 151 1.956 2.107
284 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Chư Sê 964 3.501 4.465
285 --UBND xã Ia HLốp - UBND huyện Chư Sê 398 3.453 3.851
286 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Chư Sê 52 1.065 1.117
287 --UBND xã Ia Glai - UBND huyện Chư Sê 420 3.509 3.929
288 --Ủy ban mặt trận TQ VN huyện - UBND huyện Chư Sê 33 1.601 1.634
289 --Bảo hiểm Xã hội - UBND huyện Chư Sê 17 816 833
290 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Chư Sê 263 1.773 2.036
291 --UBND thị trấn Chư Sê - UBND huyện Chư Sê 696 4.116 4.812
292 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Chư Sê 338 2.320 2.658
293 --Viện Kiểm sát nhân dân - UBND huyện Chư Sê 0 84 84
294 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Chư Sê 60 1.041 1.101
295 --UBND xã Kông HTok - UBND huyện Chư Sê 414 3.387 3.801
296 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Chư Sê 88 1.290 1.378
297 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Chư Sê 24 1.326 1.350
298 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Chư Sê 825 4.353 5.178
299 --Tòa án nhân dân - UBND huyện Chư Sê 14 86 100
300 --UBND xã H Bông - UBND huyện Chư Sê 797 3.684 4.481
301 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Chư Sê 347 980 1.327
302 --UBND xã Chư Pơng - UBND huyện Chư Sê 464 3.472 3.936
303 --Hội Cựu chiến binh huyện Chư Sê 0 0 0
304 --Hội Khuyến học huyện Chư Sê 1 3 4
305 --Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Chư Sê 0 224 224
306 --Ban Quản lý chợ huyện Chư Sê 0 57 57
307 UBND huyện Đak Đoa 4.807 12.591 17.398
308 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Đak Đoa 300 1.329 1.629
309 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Đak Đoa 219 327 546
310 --UBND xã Tân Bình - UBND huyện Đak Đoa 431 2.244 2.675
311 --Phòng Y tế - UBND huyện Đak Đoa 0 566 566
312 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Đak Đoa 374 1.778 2.152
313 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Đak Đoa 41 133 174
314 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Đak Đoa 914 3.539 4.453
315 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Đak Đoa 635 2.613 3.248
316 --UBND xã Hà Bầu - UBND huyện Đak Đoa 292 2.170 2.462
317 --UBND xã A Dơk - UBND huyện Đak Đoa 317 2.220 2.537
318 --UBND xã H' Neng - UBND huyện Đak Đoa 198 2.145 2.343
319 --UBND xã Ia Băng - UBND huyện Đak Đoa 454 2.267 2.721
320 --UBND xã Đak Krong - UBND huyện Đak Đoa 256 2.184 2.440
321 --UBND thị trấn Đăk Đoa - UBND huyện Đak Đoa 423 2.390 2.813
322 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Đak Đoa 533 2.017 2.550
323 --UBND xã Hnol - UBND huyện Đak Đoa 276 2.174 2.450
324 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Đak Đoa 281 1.070 1.351
325 --Thanh tra huyện - UBND huyện Đak Đoa 172 1.405 1.577
326 --Công an huyện - UBND huyện Đak Đoa 0 1.196 1.196
327 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Đak Đoa 46 68 114
328 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Đak Đoa 0 672 672
329 --UBND xã Glar - UBND huyện Đak Đoa 579 2.253 2.832
330 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Đak Đoa 265 1.353 1.618
331 --UBND xã Hải Yang - UBND huyện Đak Đoa 235 2.197 2.432
332 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Đak Đoa 146 1.234 1.380
333 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Đak Đoa 844 3.147 3.991
334 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Đak Đoa 447 2.463 2.910
335 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Đak Đoa 0 911 911
336 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Đak Đoa 37 950 987
337 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Đak Đoa 497 2.095 2.592
338 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Đak Đoa 0 125 125
339 --UBND xã Trang - UBND huyện Đak Đoa 165 2.191 2.356
340 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Đak Đoa 131 1.464 1.595
341 --UBND xã Nam Yang - UBND huyện Đak Đoa 455 2.128 2.583
342 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Đak Đoa 351 2.390 2.741
343 --Chi cục Thuế - UBND huyện Đak Đoa 64 880 944
344 --UBND xã Ia Pết - UBND huyện Đak Đoa 398 2.153 2.551
345 --UBND xã Đăk Sơmei - UBND huyện Đak Đoa 281 2.162 2.443
346 --UBND xã Hà Đông - UBND huyện Đak Đoa 175 2.164 2.339
347 --UBND xã Kon Gang - UBND huyện Đak Đoa 512 2.165 2.677
348 --UBND xã K' Dang - UBND huyện Đak Đoa 211 2.180 2.391
349 UBND huyện Đak Pơ 3.674 8.508 12.182
350 --UBND xã Tân An - UBND huyện Đak Pơ 429 2.834 3.263
351 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Đak Pơ 187 240 427
352 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Đak Pơ 12 307 319
353 --UBND xã Cư An - UBND huyện Đak Pơ 351 2.827 3.178
354 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Đak Pơ 76 164 240
355 --Phòng Y tế - UBND huyện Đak Pơ 0 39 39
356 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Đak Pơ 94 310 404
357 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Đak Pơ 7 47 54
358 --Thanh tra huyện - UBND huyện Đak Pơ 25 130 155
359 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Đak Pơ 107 439 546
360 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Đak Pơ 41 620 661
361 --UBND thị trấn Đak Pơ - UBND huyện Đak Pơ 860 2.839 3.699
362 --UBND xã Yang Bắc - UBND huyện Đak Pơ 324 2.816 3.140
363 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Đak Pơ 201 647 848
364 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Đak Pơ 125 591 716
365 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Đak Pơ 0 161 161
366 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Đak Pơ 16 463 479
367 --UBND xã Ya Hội - UBND huyện Đak Pơ 215 2.728 2.943
368 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Đak Pơ 356 1.082 1.438
369 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Đak Pơ 0 5 5
370 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Đak Pơ 297 603 900
371 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Đak Pơ 0 122 122
372 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Đak Pơ 17 164 181
373 --Công an huyện - UBND huyện Đak Pơ 126 18 144
374 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Đak Pơ 37 188 225
375 --UBND xã Hà Tam - UBND huyện Đak Pơ 503 2.778 3.281
376 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Đak Pơ 44 213 257
377 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Đak Pơ 59 267 326
378 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Đak Pơ 0 57 57
379 --UBND xã An Thành - UBND huyện Đak Pơ 287 2.758 3.045
380 --Chi cục Thuế - UBND huyện Đak Pơ 23 59 82
381 --UBND xã Phú An - UBND huyện Đak Pơ 607 2.958 3.565
382 --Viện kiểm sát nhân dân huyện - UBND huyện Đak Pơ 0 0 0
383 --Ủy ban kiểm tra Huyện ủy - UBND huyện Đak Pơ 0 21 21
384 --Huyện đoàn - UBND huyện Đak Pơ 1 0 1
385 --Chi cục Thi hành án dân sự huyện - UBND huyện Đak Pơ 0 0 0
386 --Bưu điện huyện - UBND huyện Đak Pơ 0 9 9
387 --Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam huyện - UBND huyện Đak Pơ 0 29 29
388 --Hội Nông dân huyện - UBND huyện Đak Pơ 0 0 0
389 --Ban Tổ chức Huyện ủy - UBND huyện Đak Pơ 3 0 3
390 --Tòa án nhân dân huyện - UBND huyện Đak Pơ 0 1 1
391 --Chi cục Thống kê huyện - UBND huyện Đak Pơ 3 0 3
392 --Liên đoàn Lao động huyện - UBND huyện Đak Pơ 1 0 1
393 --Ban Tuyên giáo Huyện ủy - UBND huyện Đak Pơ 23 31 54
394 --Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện - UBND huyện Đak Pơ 0 0 0
395 --Hội Cựu chiến binh huyện - UBND huyện Đak Pơ 0 0 0
396 --Ban Dân vận Huyện ủy - UBND huyện Đak Pơ 13 28 41
397 --Văn phòng Huyện ủy - UBND huyện Đak Pơ 124 0 124
398 --Bảo hiểm xã hội huyện - UBND huyện Đak Pơ 24 33 57
399 UBND huyện Đức Cơ 4.031 8.499 12.530
400 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Đức Cơ 221 584 805
401 --UBND xã Ia Dom - UBND huyện Đức Cơ 817 2.826 3.643
402 --UBND xã Ia Dơk - UBND huyện Đức Cơ 434 2.657 3.091
403 --UBND xã Ia Pnôn - UBND huyện Đức Cơ 384 2.717 3.101
404 --Chi cục Thuế - UBND huyện Đức Cơ 69 0 69
405 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Đức Cơ 55 432 487
406 --UBND xã Ia Din - UBND huyện Đức Cơ 419 2.688 3.107
407 --UBND xã Ia Krêl - UBND huyện Đức Cơ 671 2.636 3.307
408 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Đức Cơ 129 1.263 1.392
409 --UBND xã Ia Nan - UBND huyện Đức Cơ 500 2.759 3.259
410 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Đức Cơ 1 0 1
411 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Đức Cơ 67 254 321
412 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Đức Cơ 288 587 875
413 --Công an huyện - UBND huyện Đức Cơ 3 180 183
414 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Đức Cơ 44 407 451
415 --Thanh tra huyện - UBND huyện Đức Cơ 96 272 368
416 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Đức Cơ 95 210 305
417 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Đức Cơ 185 914 1.099
418 --UBND xã Ia Lang - UBND huyện Đức Cơ 387 2.647 3.034
419 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Đức Cơ 81 72 153
420 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Đức Cơ 42 1 43
421 --UBND xã Ia Kriêng - UBND huyện Đức Cơ 499 2.671 3.170
422 --Phòng Y tế - UBND huyện Đức Cơ 3 75 78
423 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Đức Cơ 4 69 73
424 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Đức Cơ 25 191 216
425 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Đức Cơ 479 605 1.084
426 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Đức Cơ 421 1.311 1.732
427 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Đức Cơ 59 347 406
428 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Đức Cơ 91 795 886
429 --UBND thị trấn Chư Ty - UBND huyện Đức Cơ 635 2.938 3.573
430 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Đức Cơ 407 997 1.404
431 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Đức Cơ 196 946 1.142
432 --UBND xã Ia Kla - UBND huyện Đức Cơ 377 2.767 3.144
433 --Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện - UBND huyện Đức Cơ 0 0 0
434 --Huyện đoàn - UBND huyện Đức Cơ 0 0 0
435 --Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam huyện - UBND huyện Đức Cơ 0 0 0
436 --Liên đoàn Lao động huyện - UBND huyện Đức Cơ 2 0 2
437 --Văn phòng Huyện ủy - UBND huyện Đức Cơ 4 16 20
438 --Bưu điện huyện - UBND huyện Đức Cơ 0 0 0
439 UBND huyện Ia Grai 5.395 9.330 14.725
440 --UBND xã Ia O - UBND huyện Ia Grai 430 2.883 3.313
441 --UBND xã Ia Khai - UBND huyện Ia Grai 705 2.911 3.616
442 --Công an huyện - UBND huyện Ia Grai 0 15 15
443 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Ia Grai 359 2.806 3.165
444 --Thanh tra huyện - UBND huyện Ia Grai 150 1.693 1.843
445 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Ia Grai 706 2.940 3.646
446 --Đội Quản lý khai thác các công trình thủy lợi - UBND huyện Ia Grai 28 459 487
447 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Ia Grai 377 3.881 4.258
448 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Ia Grai 31 723 754
449 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Ia Grai 106 271 377
450 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Ia Grai 362 2.449 2.811
451 --UBND xã Ia Pếch - UBND huyện Ia Grai 327 2.918 3.245
452 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Ia Grai 280 2.022 2.302
453 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Ia Grai 158 1.657 1.815
454 --UBND xã Ia Chia - UBND huyện Ia Grai 392 2.808 3.200
455 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Ia Grai 137 1.687 1.824
456 --UBND xã Ia Bă - UBND huyện Ia Grai 358 2.871 3.229
457 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Ia Grai 524 3.770 4.294
458 --UBND xã Ia KRai - UBND huyện Ia Grai 414 3.101 3.515
459 --UBND xã Ia Yok - UBND huyện Ia Grai 263 2.744 3.007
460 --Đội Quản lý trật tự Đô thị - Xây dựng- Môi trường huyện - UBND huyện Ia Grai 19 159 178
461 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Ia Grai 0 1.405 1.405
462 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Ia Grai 65 825 890
463 --UBND xã Ia Tô - UBND huyện Ia Grai 406 2.995 3.401
464 --UBND thị trấn Ia Kha - UBND huyện Ia Grai 537 2.941 3.478
465 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Ia Grai 96 2.164 2.260
466 --UBND xã Ia Sao - UBND huyện Ia Grai 401 2.898 3.299
467 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Ia Grai 0 895 895
468 --UBND xã Ia Grăng - UBND huyện Ia Grai 555 2.780 3.335
469 --Chi cục Thuế - UBND huyện Ia Grai 0 585 585
470 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Ia Grai 0 959 959
471 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Ia Grai 291 2.493 2.784
472 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Ia Grai 326 2.573 2.899
473 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Ia Grai 395 2.546 2.941
474 --UBND xã Ia Dêr - UBND huyện Ia Grai 350 3.180 3.530
475 --UBND xã Ia Hrung - UBND huyện Ia Grai 346 2.865 3.211
476 --Phòng Y tế - UBND huyện Ia Grai 0 374 374
477 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Ia Grai 83 1.226 1.309
478 UBND huyện Ia Pa 4.017 6.997 11.014
479 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Ia Pa 132 1.344 1.476
480 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Ia Pa 0 7 7
481 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Ia Pa 76 561 637
482 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Ia Pa 102 1.931 2.033
483 --UBND xã Ia Ma Rơn - UBND huyện Ia Pa 224 2.025 2.249
484 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Ia Pa 74 967 1.041
485 --UBND xã Kim Tân - UBND huyện Ia Pa 207 2.051 2.258
486 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Ia Pa 12 895 907
487 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Ia Pa 0 135 135
488 --UBND xã Ia Trok - UBND huyện Ia Pa 147 1.981 2.128
489 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Ia Pa 184 1.420 1.604
490 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Ia Pa 110 2.134 2.244
491 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Ia Pa 24 1.415 1.439
492 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Ia Pa 208 1.574 1.782
493 --UBND xã Ia Broăi - UBND huyện Ia Pa 187 2.034 2.221
494 --UBND xã Chư Răng - UBND huyện Ia Pa 285 1.972 2.257
495 --Công an huyện - UBND huyện Ia Pa 0 322 322
496 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Ia Pa 0 73 73
497 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Ia Pa 117 1.632 1.749
498 --UBND xã Ia Tul - UBND huyện Ia Pa 197 1.971 2.168
499 --UBND xã Chư Mố - UBND huyện Ia Pa 144 2.028 2.172
500 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Ia Pa 26 1.374 1.400
501 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Ia Pa 0 206 206
502 --Chi cục Thuế - UBND huyện Ia Pa 0 68 68
503 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Ia Pa 0 52 52
504 --UBND xã Ia KDăm - UBND huyện Ia Pa 107 1.987 2.094
505 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Ia Pa 16 699 715
506 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Ia Pa 92 943 1.035
507 --UBND xã Pờ Tó - UBND huyện Ia Pa 110 1.981 2.091
508 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Ia Pa 141 1.639 1.780
509 --Thanh tra huyện Ia Pa - UBND huyện Ia Pa 9 805 814
510 --Phòng Y tế - UBND huyện Ia Pa 0 137 137
511 UBND huyện KBang 6.830 7.325 14.155
512 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện KBang 126 1.734 1.860
513 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện KBang 120 1.102 1.222
514 --UBND xã Đăk Roong - UBND huyện KBang 216 2.833 3.049
515 --Công an huyện - UBND huyện KBang 0 13 13
516 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện KBang 119 1.360 1.479
517 --Phòng Nội vụ - UBND huyện KBang 154 1.392 1.546
518 --Chi cục Thuế - UBND huyện KBang 20 195 215
519 --UBND xã Nghĩa An - UBND huyện KBang 282 2.865 3.147
520 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện KBang 98 1.876 1.974
521 --Phòng Dân tộc - UBND huyện KBang 30 557 587
522 --UBND xã Tơ Tung - UBND huyện KBang 364 2.896 3.260
523 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện KBang 21 368 389
524 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện KBang 10 410 420
525 --Phòng Tư pháp - UBND huyện KBang 41 655 696
526 --Trung tâm Y tế - UBND huyện KBang 0 630 630
527 --UBND xã Đak Smar - UBND huyện KBang 310 2.749 3.059
528 --Thanh tra huyện - UBND huyện KBang 51 374 425
529 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện KBang 0 290 290
530 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện KBang 80 526 606
531 --UBND xã Sơ Pai - UBND huyện KBang 346 2.851 3.197
532 --UBND xã Đông - UBND huyện KBang 535 2.926 3.461
533 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện KBang 213 1.627 1.840
534 --UBND xã Kông Pla - UBND huyện KBang 202 2.795 2.997
535 --UBND xã Đăk HLơ - UBND huyện KBang 181 2.777 2.958
536 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện KBang 28 235 263
537 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện KBang 38 754 792
538 --UBND xã Krong - UBND huyện KBang 151 2.778 2.929
539 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện KBang 0 109 109
540 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện KBang 0 104 104
541 --UBND thị trấn KBang - UBND huyện KBang 677 3.229 3.906
542 --UBND xã Lơ Ku - UBND huyện KBang 280 2.857 3.137
543 --UBND xã Sơn Lang - UBND huyện KBang 307 2.794 3.101
544 --Phòng Y tế - UBND huyện KBang 0 316 316
545 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện KBang 126 1.306 1.432
546 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện KBang 78 1.094 1.172
547 --UBND xã Kon Pne - UBND huyện KBang 351 2.746 3.097
548 --UBND xã Kông Lơng Khơng - UBND huyện KBang 226 2.857 3.083
549 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện KBang 153 4 157
550 UBND huyện Kông Chro 4.326 8.547 12.873
551 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Kông Chro 274 2.060 2.334
552 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Kông Chro 90 545 635
553 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Kông Chro 220 1.197 1.417
554 --UBND xã Chư Krêy - UBND huyện Kông Chro 1.271 3.974 5.245
555 --UBND thị trấn Kông Chro - UBND huyện Kông Chro 1.254 3.990 5.244
556 --Thanh tra huyện - UBND huyện Kông Chro 33 244 277
557 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Kông Chro 154 420 574
558 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Kông Chro 517 819 1.336
559 --UBND xã SRó - UBND huyện Kông Chro 559 3.805 4.364
560 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Kông Chro 0 835 835
561 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Kông Chro 0 255 255
562 --UBND xã Chơ Long - UBND huyện Kông Chro 352 3.943 4.295
563 --UBND xã Đăk Pơ Pho - UBND huyện Kông Chro 1.210 3.840 5.050
564 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Kông Chro 115 214 329
565 --Chi cục Thuế - UBND huyện Kông Chro 1 57 58
566 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Kông Chro 238 914 1.152
567 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Kông Chro 108 755 863
568 --UBND xã An Trung - UBND huyện Kông Chro 937 3.980 4.917
569 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Kông Chro 1 83 84
570 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Kông Chro 114 826 940
571 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Kông Chro 155 893 1.048
572 --UBND xã Đắk Cơ Ning - UBND huyện Kông Chro 865 3.839 4.704
573 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Kông Chro 240 1.329 1.569
574 --UBND xã Yang Trung - UBND huyện Kông Chro 605 3.929 4.534
575 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Kông Chro 31 517 548
576 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Kông Chro 0 12 12
577 --UBND xã Ya Ma - UBND huyện Kông Chro 442 3.815 4.257
578 --UBND xã Kông Yang - UBND huyện Kông Chro 672 3.849 4.521
579 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Kông Chro 0 0 0
580 --UBND xã Yang Nam - UBND huyện Kông Chro 525 3.859 4.384
581 --UBND xã Đăk Pling - UBND huyện Kông Chro 50 3.749 3.799
582 --Công an huyện - UBND huyện Kông Chro 1 0 1
583 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Kông Chro 121 1.069 1.190
584 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Kông Chro 0 33 33
585 --UBND xã Đăk Song - UBND huyện Kông Chro 362 3.771 4.133
586 --UBND xã Đăk Tơ Pang - UBND huyện Kông Chro 873 3.767 4.640
587 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Kông Chro 3 68 71
588 --Phòng Y tế - UBND huyện Kông Chro 0 101 101
589 UBND huyện Krông Pa 3.862 9.617 13.479
590 --Huyện đội - UBND huyện Krông Pa 0 541 541
591 --Văn phòng Huyện ủy - UBND huyện Krông Pa 1 1.483 1.484
592 --BQL Khai thác các công trình thủy lợi - UBND huyện Krông Pa 22 9 31
593 --UBND xã Chư Rcăm - UBND huyện Krông Pa 474 2.236 2.710
594 --Công an huyện - UBND huyện Krông Pa 187 1.230 1.417
595 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Krông Pa 0 887 887
596 --UBND xã Đất Bằng - UBND huyện Krông Pa 281 2.144 2.425
597 --UBND xã Chư Drăng - UBND huyện Krông Pa 57 2.135 2.192
598 --UBND xã Krông Năng - UBND huyện Krông Pa 88 2.135 2.223
599 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Krông Pa 0 719 719
600 --Thanh tra huyện - UBND huyện Krông Pa 45 745 790
601 --UBND xã Phú Cần - UBND huyện Krông Pa 41 2.193 2.234
602 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Krông Pa 0 852 852
603 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Krông Pa 8 713 721
604 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Krông Pa 257 1.648 1.905
605 --UBND xã Ia RSươm - UBND huyện Krông Pa 308 2.226 2.534
606 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Krông Pa 555 1.706 2.261
607 --UBND xã Uar - UBND huyện Krông Pa 582 2.176 2.758
608 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Krông Pa 161 1.697 1.858
609 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Krông Pa 230 665 895
610 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Krông Pa 872 1.942 2.814
611 --UBND thị trấn Phú Túc - UBND huyện Krông Pa 939 2.351 3.290
612 --UBND xã Ia RSai - UBND huyện Krông Pa 226 2.115 2.341
613 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Krông Pa 146 1.387 1.533
614 --Đội xây dựng Giao thông và Dịch vụ đô thị - UBND huyện Krông Pa 0 1 1
615 --UBND xã Ia Mláh - UBND huyện Krông Pa 157 2.186 2.343
616 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Krông Pa 73 1.224 1.297
617 --Chi cục Thuế - UBND huyện Krông Pa 35 419 454
618 --UBND xã Chư Gu - UBND huyện Krông Pa 276 2.162 2.438
619 --UBND xã Ia RMok - UBND huyện Krông Pa 86 2.158 2.244
620 --Ủy ban MTTQ Việt Nam - UBND huyện Krông Pa 0 546 546
621 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Krông Pa 0 788 788
622 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Krông Pa 3 77 80
623 --UBND xã Ia HDreh - UBND huyện Krông Pa 188 2.091 2.279
624 --Trạm nước sinh hoạt - UBND huyện Krông Pa 0 499 499
625 --Chi cục Thống kê - UBND huyện Krông Pa 7 529 536
626 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Krông Pa 13 774 787
627 --UBND xã Chư Ngọc - UBND huyện Krông Pa 404 2.108 2.512
628 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Krông Pa 300 1.638 1.938
629 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Krông Pa 30 1.530 1.560
630 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Krông Pa 31 1.638 1.669
631 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Krông Pa 78 863 941
632 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Krông Pa 89 1.533 1.622
633 --Chi cục Thi hành án dân sự huyện - UBND huyện Krông Pa 0 0 0
634 --Liên đoàn Lao động huyện Krông Pa 1 0 1
635 --Hội liên hiệp phụ nữ huyện Krông Pa 0 16 16
636 UBND huyện Mang Yang 3.808 7.172 10.980
637 --Công an huyện - UBND huyện Mang Yang 124 0 124
638 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Mang Yang 37 508 545
639 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Mang Yang 35 355 390
640 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Mang Yang 98 372 470
641 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Mang Yang 108 492 600
642 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Mang Yang 151 714 865
643 --UBND xã Kon Thụp - UBND huyện Mang Yang 319 2.428 2.747
644 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Mang Yang 122 652 774
645 --Chi cục Thuế - UBND huyện Mang Yang 437 129 566
646 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Mang Yang 0 0 0
647 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND huyện Mang Yang 0 205 205
648 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Mang Yang 0 114 114
649 --UBND xã Đê Ar - UBND huyện Mang Yang 100 2.352 2.452
650 --UBND xã Đak Jơ Ta - UBND huyện Mang Yang 224 2.307 2.531
651 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Mang Yang 54 24 78
652 --Phòng Y tế - UBND huyện Mang Yang 0 72 72
653 --UBND xã Ayun - UBND huyện Mang Yang 318 2.349 2.667
654 --UBND xã Lơ Pang - UBND huyện Mang Yang 216 2.404 2.620
655 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Mang Yang 94 320 414
656 --UBND xã Đăk Yă - UBND huyện Mang Yang 337 2.349 2.686
657 --UBND xã Hà Ra - UBND huyện Mang Yang 157 2.343 2.500
658 --UBND xã Đak Ta Ley - UBND huyện Mang Yang 163 2.402 2.565
659 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Mang Yang 114 544 658
660 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Mang Yang 73 426 499
661 --UBND xã Đăk Trôi - UBND huyện Mang Yang 148 2.347 2.495
662 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Mang Yang 133 477 610
663 --Thanh tra huyện - UBND huyện Mang Yang 17 130 147
664 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Mang Yang 15 37 52
665 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Mang Yang 233 339 572
666 --UBND xã Kon Chiêng - UBND huyện Mang Yang 254 2.412 2.666
667 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Mang Yang 52 365 417
668 --UBND xã Đăk Djrăng - UBND huyện Mang Yang 169 2.432 2.601
669 --UBND thị trấn Kon Dơng - UBND huyện Mang Yang 200 2.476 2.676
670 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Mang Yang 25 179 204
671 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Mang Yang 75 144 219
672 --Đội Công trình - Đô thị - Thương mại - UBND huyện Mang Yang 17 91 108
673 --Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam huyện - UBND huyện Mang Yang 0 0 0
674 --Đội Quản lý thị trường số 8 - UBND huyện Mang Yang 0 0 0
675 --Bưu điện huyện - UBND huyện Mang Yang 0 0 0
676 --Văn phòng Huyện ủy - UBND huyện Mang Yang 0 0 0
677 --Viện Kiểm sát nhân dân huyện - UBND huyện Mang Yang 0 0 0
678 UBND huyện Phú Thiện 10.259 12.408 22.667
679 --Phòng Dân tộc - UBND huyện Phú Thiện 28 1.344 1.372
680 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND huyện Phú Thiện 40 2.095 2.135
681 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND huyện Phú Thiện 2 1.211 1.213
682 --Phòng Tư pháp - UBND huyện Phú Thiện 228 1.350 1.578
683 --UBND xã Ayun Hạ - UBND huyện Phú Thiện 308 3.473 3.781
684 --Đội Công trình đô thị - UBND huyện Phú Thiện 11 172 183
685 --Ban Quản lý chợ - UBND huyện Phú Thiện 1 955 956
686 --UBND xã Ia Yeng - UBND huyện Phú Thiện 222 3.421 3.643
687 --Phòng Y tế - UBND huyện Phú Thiện 0 82 82
688 --Trung tâm Y tế - UBND huyện Phú Thiện 0 696 696
689 --Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Phú Thiện 707 3.236 3.943
690 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND huyện Phú Thiện 0 802 802
691 --UBND thị trấn Phú Thiện - UBND huyện Phú Thiện 461 3.564 4.025
692 --UBND xã Ia Ake - UBND huyện Phú Thiện 420 3.243 3.663
693 --UBND xã Ia Peng - UBND huyện Phú Thiện 633 3.401 4.034
694 --UBND xã Chrôh Pơnan - UBND huyện Phú Thiện 458 3.561 4.019
695 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND huyện Phú Thiện 86 2.264 2.350
696 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND huyện Phú Thiện 294 2.513 2.807
697 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND huyện Phú Thiện 277 2.264 2.541
698 --UBND xã Ia Hiao - UBND huyện Phú Thiện 489 3.716 4.205
699 --UBND xã Chư A Thai - UBND huyện Phú Thiện 445 3.481 3.926
700 --Công an huyện - UBND huyện Phú Thiện 0 434 434
701 --Phòng Nội vụ - UBND huyện Phú Thiện 561 2.501 3.062
702 --Thanh tra huyện - UBND huyện Phú Thiện 130 1.460 1.590
703 --Chi cục Thuế - UBND huyện Phú Thiện 0 200 200
704 --Hội Chữ thập đỏ - UBND huyện Phú Thiện 64 1.094 1.158
705 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND huyện Phú Thiện 0 217 217
706 --UBND xã Ia Piar - UBND huyện Phú Thiện 347 3.440 3.787
707 --Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Phú Thiện 233 2.809 3.042
708 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND huyện Phú Thiện 0 205 205
709 --UBND xã Ia Sol - UBND huyện Phú Thiện 406 3.295 3.701
710 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND huyện Phú Thiện 248 1.557 1.805
711 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND huyện Phú Thiện 723 2.738 3.461
712 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Phú Thiện 1.015 3.445 4.460
713 --Hạt Kiểm lâm - UBND huyện Phú Thiện 9 14 23
714 UBND thành phố Pleiku 7.569 13.864 21.433
715 --Phòng Văn hóa - Thông tin thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 184 1.214 1.398
716 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND thành phố Pleiku 168 217 385
717 --UBND phường Phù Đổng - UBND thành phố Pleiku 455 3.380 3.835
718 --UBND phường Yên Thế - UBND thành phố Pleiku 844 3.369 4.213
719 --Phòng Giáo dục Đào tạo thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 158 710 868
720 ----Trường Mầm non Tuổi Ngọc – xã Chư Á 0 2 2
721 ----Trường Mầm non Tuổi Hoa – xã Ia Kênh 0 2 2
722 ----Trường Tiểu học Cù Chính Lan – Phường Hội Thương 0 3 3
723 ----Trường Trung học cơ sở Nguyễn Viết Xuân – phường Hội Phú 0 2 2
724 ----Trường Mầm non Hướng Dương – phường Chi Lăng 0 2 2
725 ----Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến – xã An Phú 0 3 3
726 ----Trường Tiểu học Trần Quý Cáp – xã An Phú 0 3 3
727 ----Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Hội Phú 0 2 2
728 ----Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng – phường Thắng Lợi 0 2 2
729 ----Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ – phường Hội Thương 0 2 2
730 ----Trường Mầm non Hoa Phong Lang – phường Hoa Lư 0 2 2
731 ----Trường Tiểu học Lê Quý Đôn – Phường IaKring 0 3 3
732 ----Trường Trung học cơ sở Huỳnh Thúc Kháng – phường Yên Đỗ 0 2 2
733 ----Trường Mầm non Sao Khuê – phường Đống Đa 0 2 2
734 ----Trường Mầm non Hương Sen – xã Tân Sơn 0 2 2
735 ----Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám – Phường Phù Đổng 0 2 2
736 ----Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh – xã Chư Á 0 2 2
737 ----Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Cừ – phường Yên Thế 0 2 2
738 ----Trường Mầm non Hoa Anh Đào – xã Biển Hồ 0 2 2
739 ----Trường Tiểu học Nguyễn Trãi – Phường IaKring 0 2 2
740 ----Trường Mầm non Hoa Phượng – phường Hội Phú 0 2 2
741 ----Trường Mầm non Hoa Sữa – xã An Phú 0 2 2
742 ----Trường Mầm non Hoa Pơ Lang – xã Gào 0 2 2
743 ----Trường Trung học cơ sở Trưng Vương – phường Diên Hồng 0 2 2
744 ----Trường Trung học cơ sở Lê Lợi – xã Tân Sơn 0 2 2
745 ----Trường Tiểu học Anh Hùng Núp – Phường Thắng Lợi 0 3 3
746 ----Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo – Phường Hội Phú 0 3 3
747 ----Trường Tiểu học Trần Quốc Toản – Phường Diên Hồng 0 3 3
748 ----Trường Tiểu học Lê Lai – xã Chư Á 0 2 2
749 ----Trường Mầm non Hoa Hồng – phường Hội Thương 0 2 2
750 ----Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự – xã An Phú 0 2 2
751 ----Trường Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt – phường Chi Lăng 0 2 2
752 ----Trường Tiểu học Chu Văn An – phường Tây Sơn 0 3 3
753 ----Trường TH&THCS Anh Hùng Wừu – xã Gào 0 3 3
754 ----Trường Tiểu học Nguyễn Lương Bằng – Phường Thắng Lợi 0 3 3
755 ----Trường Mầm non Vành Khuyên – phường Trà Bá 0 2 2
756 ----Trường Mầm non Hoa Cúc – xã Diên Phú 0 2 2
757 ----Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc – Phường Thống Nhất 0 3 3
758 ----Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa – Phường Yên Thế 0 3 3
759 ----Trường Tiểu học Ngô Quyền – phường Chi Lăng 0 3 3
760 ----Trường Tiểu học Lê Hồng Phong – Phường Trà Bá 0 2 2
761 ----Trường TH&THCS Lê Văn Tám – xã Trà Đa 0 3 3
762 ----Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng – Phường Yên Đỗ 0 3 3
763 ----Trường Mầm non Trà My – phường Thống Nhất 0 2 2
764 ----Trường Mầm non Tuổi Thần Tiên – phường Diên Hồng 0 2 2
765 ----Trường Mầm non Bông Sen – phường Thắng Lợi 0 2 2
766 ----Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du – phường IaKring 0 2 2
767 ----Trường Tiểu học Hồ Tùng Mậu – xã Tân Sơn 0 2 2
768 ----Trường Tiểu học Lương Thạnh – Phường Đống Đa 0 3 3
769 ----Trường Mầm non Sao Mai – phường Yên Đỗ 0 2 2
770 ----Trường Mầm non Ánh Dương – xã Trà Đa 0 2 2
771 ----Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu – xã Biển Hồ 0 3 3
772 ----Trường Mầm non Thủy Tiên – phường Yên Thế 0 2 2
773 ----Trường Trung học cơ sở Tôn Đức Thắng – phường Thống Nhất 0 2 2
774 ----Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm – Phường Yên Thế 0 3 3
775 ----Trường Mầm non Mai vàng – phường Phù Đổng 0 2 2
776 ----Trường Tiểu học Ngô Mây – Phường Trà Bá 0 3 3
777 ----Trường TH&THCS Nguyễn Chí Thanh – xã Diên Phú 0 3 3
778 ----Trường Tiểu học Võ Thị Sáu – Phường Hội Thương 0 3 3
779 ----Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân – phường Yên Thế 0 3 3
780 ----Trường Trung học cơ sở Trần Phú – phường Trà Bá 0 2 2
781 ----Trường Tiểu học Nay Der – Xã Ia Kênh 0 3 3
782 ----Trường TH&THCS Anh Hùng Đôn – xã Gào 0 3 3
783 ----Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi – Phường Hoa Lư 0 2 2
784 ----Trường Tiểu học Bùi Dự – Phường Hoa Lư 0 3 3
785 ----Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh – xã Diên Phú 0 3 3
786 ----Trường Trung học cơ sở Phạm Hồng Thái – phường Hoa Lư 0 2 2
787 --Chi cục Thuế - UBND thành phố Pleiku 0 1 1
788 --UBND phường Hội Phú - UBND thành phố Pleiku 622 3.144 3.766
789 --Phòng Y tế thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 6 459 465
790 --UBND phường Đống Đa - UBND thành phố Pleiku 798 3.210 4.008
791 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND thành phố Pleiku 0 56 56
792 --Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 212 1.299 1.511
793 --Trung tâm Thương mại thành phố - UBND thành phố Pleiku 14 1 15
794 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND thành phố Pleiku 0 252 252
795 --UBND xã Trà Đa - UBND thành phố Pleiku 661 3.241 3.902
796 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND thành phố Pleiku 0 4 4
797 --UBND phường Thắng Lợi - UBND thành phố Pleiku 466 3.183 3.649
798 --Phòng Dân tộc thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 6 45 51
799 --UBND phường Hoa Lư - UBND thành phố Pleiku 383 3.358 3.741
800 --Thành đoàn Pleiku - UBND thành phố Pleiku 0 81 81
801 --Hội Khuyến học - UBND thành phố Pleiku 3 23 26
802 --UBND xã Chư á - UBND thành phố Pleiku 652 3.158 3.810
803 --Thanh tra thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 219 550 769
804 --UBND xã Biển Hồ - UBND thành phố Pleiku 747 3.176 3.923
805 --Công an - UBND thành phố Pleiku 0 274 274
806 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND thành phố Pleiku 72 480 552
807 --UBND phường Diên Hồng - UBND thành phố Pleiku 901 3.129 4.030
808 --UBND phường Ia Kring - UBND thành phố Pleiku 925 3.160 4.085
809 --Phòng Kinh tế thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 210 1.259 1.469
810 --Văn Phòng Thành ủy thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 0 51 51
811 --UBND phường Tây Sơn - UBND thành phố Pleiku 978 3.137 4.115
812 --Hội Chữ thập đỏ - UBND thành phố Pleiku 148 149 297
813 --UBND phường Thống Nhất - UBND thành phố Pleiku 839 3.279 4.118
814 --Đội Kiểm tra quy tắc quản lý đô thị - UBND thành phố Pleiku 0 5 5
815 --Hạt Kiểm lâm - UBND thành phố Pleiku 0 117 117
816 --Trung tâm Phát triển quỹ đất - UBND thành phố Pleiku 417 227 644
817 --Bảo hiểm xã hội - UBND thành phố Pleiku 40 43 83
818 --Phòng Lao động Thương binh Xã hội thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 448 1.939 2.387
819 --UBND phường Chi Lăng - UBND thành phố Pleiku 477 3.289 3.766
820 --Chi cục Thống kê - UBND thành phố Pleiku 28 241 269
821 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND thành phố Pleiku 95 151 246
822 --Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp Diên Phú - UBND thành phố Pleiku 52 68 120
823 --UBND xã Ia Kênh - UBND thành phố Pleiku 564 3.080 3.644
824 --UBND xã An Phú - UBND thành phố Pleiku 578 3.112 3.690
825 --UBND xã Diên Phú - UBND thành phố Pleiku 482 2.984 3.466
826 --Phòng Tài nguyên Môi trường thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 318 1.149 1.467
827 --UBND phường Yên Đỗ - UBND thành phố Pleiku 724 3.206 3.930
828 --Phòng Quản lý Đô thị thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 294 1.410 1.704
829 --UBND xã Tân Sơn - UBND thành phố Pleiku 720 2.962 3.682
830 --Phòng Tư pháp thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 84 593 677
831 --UBND phường Trà Bá - UBND thành phố Pleiku 861 3.275 4.136
832 --UBND phường Hội Thương - UBND thành phố Pleiku 831 3.107 3.938
833 --Phòng Nội vụ thành phố Pleiku - UBND thành phố Pleiku 157 1.730 1.887
834 --Ban Quản lý chợ Hoa Lư - Phù Đổng - UBND thành phố Pleiku 111 50 161
835 --Trung tâm Y tế - UBND thành phố Pleiku 0 381 381
836 --UBND xã Gào - UBND thành phố Pleiku 291 2.955 3.246
837 --Công ty Cổ phần Công trình đô thị Gia Lai 16 73 89
838 UBND thị xã An Khê 4.942 10.214 15.156
839 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND thị xã An Khê 0 408 408
840 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND thị xã An Khê 219 1.626 1.845
841 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND thị xã An Khê 424 3.657 4.081
842 --UBND xã Tú An - UBND thị xã An Khê 390 2.846 3.236
843 --UBND phường Tây Sơn - UBND thị xã An Khê 450 2.942 3.392
844 --Phòng Nội vụ - UBND thị xã An Khê 296 3.925 4.221
845 --Phòng Quản lý đô thị - UBND thị xã An Khê 478 3.339 3.817
846 --UBND xã Xuân An - UBND thị xã An Khê 503 2.320 2.823
847 --UBND phường An Tân - UBND thị xã An Khê 484 2.835 3.319
848 --UBND xã Thành An - UBND thị xã An Khê 760 2.789 3.549
849 --UBND xã Cửu An - UBND thị xã An Khê 359 2.885 3.244
850 --UBND phường An Phước - UBND thị xã An Khê 384 2.607 2.991
851 --Chi cục Thuế - UBND thị xã An Khê 0 429 429
852 --Phòng Tư pháp - UBND thị xã An Khê 300 3.328 3.628
853 --Phòng Dân tộc - UBND thị xã An Khê 0 1.155 1.155
854 --Công an - UBND thị xã An Khê 0 1.336 1.336
855 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND thị xã An Khê 1.225 3.450 4.675
856 --Phòng Y tế - UBND thị xã An Khê 81 2.089 2.170
857 --Trung tâm Y tế - UBND thị xã An Khê 0 1.462 1.462
858 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND thị xã An Khê 120 3.759 3.879
859 --Trung tâm Giáo dục thường xuyên - UBND thị xã An Khê 0 1.461 1.461
860 --Phòng Kinh tế - UBND thị xã An Khê 581 4.032 4.613
861 --UBND phường Ngô Mây - UBND thị xã An Khê 634 2.594 3.228
862 --Ban Quản lý nhà máy Rác và Dịch vụ đô thị - UBND thị xã An Khê 3 1.164 1.167
863 --Hội Chữ thập đỏ - UBND thị xã An Khê 0 585 585
864 --UBND phường An Phú - UBND thị xã An Khê 233 2.702 2.935
865 --Thanh tra huyện - UBND thị xã An Khê 147 3.181 3.328
866 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND thị xã An Khê 445 4.492 4.937
867 --Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng - UBND thị xã An Khê 19 222 241
868 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND thị xã An Khê 499 3.008 3.507
869 --Hạt Kiểm lâm - UBND thị xã An Khê 4 1.383 1.387
870 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND thị xã An Khê 117 1.991 2.108
871 --UBND phường An Bình - UBND thị xã An Khê 211 2.862 3.073
872 --UBND xã Song An - UBND thị xã An Khê 627 2.725 3.352
873 UBND thị xã Ayun Pa 4.642 6.909 11.551
874 --Phòng Dân tộc - UBND thị xã Ayun Pa 29 247 276
875 --Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND thị xã Ayun Pa 270 1.003 1.273
876 --Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - UBND thị xã Ayun Pa 0 56 56
877 --UBND phường Đoàn Kết - UBND thị xã Ayun Pa 313 3.389 3.702
878 --Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng - UBND thị xã Ayun Pa 15 134 149
879 --UBND phường Cheo Reo - UBND thị xã Ayun Pa 275 3.287 3.562
880 --Hội Chữ thập đỏ - UBND thị xã Ayun Pa 0 158 158
881 --Phòng Quản lý đô thị - UBND thị xã Ayun Pa 79 404 483
882 --Phòng Tư pháp - UBND thị xã Ayun Pa 37 277 314
883 --UBND xã Chư Băh - UBND thị xã Ayun Pa 270 3.489 3.759
884 --Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND thị xã Ayun Pa 160 537 697
885 --Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân - UBND thị xã Ayun Pa 0 196 196
886 --UBND xã Ia RTô - UBND thị xã Ayun Pa 320 3.502 3.822
887 --Hạt Kiểm lâm - UBND thị xã Ayun Pa 98 306 404
888 --Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - UBND thị xã Ayun Pa 218 517 735
889 --Phòng Y tế - UBND thị xã Ayun Pa 77 195 272
890 --Chi cục Thống kê - UBND thị xã Ayun Pa 9 23 32
891 --Thanh tra huyện - UBND thị xã Ayun Pa 17 247 264
892 --Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao - UBND thị xã Ayun Pa 44 412 456
893 --Phòng Giáo dục và Đào tạo - UBND thị xã Ayun Pa 61 700 761
894 --Trung tâm Y tế - UBND thị xã Ayun Pa 0 136 136
895 --UBND xã Ia Sao - UBND thị xã Ayun Pa 163 3.514 3.677
896 --Trạm Quản lý nước và công trình đô thị - UBND thị xã Ayun Pa 2 63 65
897 --Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp - UBND thị xã Ayun Pa 360 479 839
898 --UBND phường Hoà Bình - UBND thị xã Ayun Pa 223 3.365 3.588
899 --Phòng Văn hoá và Thông tin - UBND thị xã Ayun Pa 176 882 1.058
900 --UBND xã Ia RBol - UBND thị xã Ayun Pa 192 3.500 3.692
901 --Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - UBND thị xã Ayun Pa 0 248 248
902 --Phòng Nội vụ - UBND thị xã Ayun Pa 77 502 579
903 --Chi cục Thuế - UBND thị xã Ayun Pa 0 0 0
904 --Phòng Kinh tế - UBND thị xã Ayun Pa 145 1.067 1.212
905 --UBND phường Sông Bờ - UBND thị xã Ayun Pa 300 3.348 3.648
906 --Công an - UBND thị xã Ayun Pa 0 74 74
907 Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh 147 1.792 1.939
908 Văn phòng HĐND tỉnh 677 5.390 6.067
909 Văn phòng Tỉnh ủy (QLVBDH) 0 4.126 4.126
910 Văn phòng UBND tỉnh 8.957 31.679 40.636